1Danh từ
- kìm cắt dây
- kìm cộng lực
Ví dụ
Gōngrén yòng duànxiànqián jiǎnduàn le tiěsīwǎng.
Người công nhân dùng kìm cộng lực cắt đứt lưới thép.
Xiāofángyuán suíshēn xiédài le yì bǎ duànxiànqián yǐbiàn yìngjí.
Lính cứu hỏa mang theo một chiếc kìm cắt dây để ứng phó sự cố khẩn cấp.
Qǐng bāng wǒ bǎ gōngjùxiāng lǐ de duànxiànqián ná guòlai.
Làm ơn lấy giúp tôi chiếc kìm cộng lực trong hộp dụng cụ qua đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种用于剪断粗金属丝、钢筋、锁链等坚硬物体的杠杆式重型钳子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 断线钳 + 剪断 / 夹断
dùng kìm cộng lực cắt đứt vật gì đó cứng chắc. VD: 他用断线钳剪断了锁链。– Anh ấy dùng kìm cộng lực cắt đứt sợi dây xích.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
