1Danh từ
- năng lượng mới
Ví dụ
Xǔduō guójiā zhèngzài dàlì tuīguǎng xīnnéngyuán qìchē.
Nhiều quốc gia đang tích cực quảng bá xe năng lượng mới.
Kāifā xīnnéngyuán duì bǎohù huánjìng jùyǒu zhòngyào yìyì.
Phát triển năng lượng mới có ý nghĩa quan trọng đối với việc bảo vệ môi trường.
Tàiyángnéng hé fēngnéng dōu shì chángjiàn de xīnnéngyuán.
Năng lượng mặt trời và năng lượng gió đều là những nguồn năng lượng mới phổ biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
新近开发利用或正在研究推广的能量资源,如太阳能、风能等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大力 + 开发/推广 + 新能源
Diễn tả hành động dốc sức phát triển hoặc nhân rộng các nguồn năng lượng mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
