1Danh từ
- góc phương vị (thuật ngữ đo đạc, thiên văn, quân sự)
Ví dụ
Qǐng jìsuàn chū mùbiāo de fāngwèijiǎo.
Xin hãy tính ra góc phương vị của mục tiêu.
Zhǐnánzhēn kěyǐ bāngzhù wǒmen quèdìng fāngwèijiǎo.
La bàn có thể giúp chúng ta xác định góc phương vị.
Léidá píngmù shang xiǎnshì chū le fēijī de fāngwèijiǎo.
Trên màn hình radar đã hiển thị góc phương vị của máy bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从某点的指北方向线起,顺时针方向至目标方向线的水平夹角。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
测出/确定 + 方位角
Dùng trong ngữ cảnh đo đạc, điều hướng để biểu thị việc tính toán phương hướng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
