1Danh từ
- phương châm
Ví dụ
Wǒmen yào jiānjué guànchè zhíxíng guójiā de gè xiàng fāngzhēn zhèngcè.Chúng ta phải kiên quyết quán triệt và thực hiện các phương châm chính sách của nhà nước.
Xuéxiào quèdìng le yǐ sùzhì jiàoyù wéi zhǔ de yùrén fāngzhēn.Nhà trường đã xác định phương châm giáo dục lấy rèn luyện tố chất làm trọng tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引导事业前进的方向和目标。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
制定/贯彻/落实 + 方针
Kết hợp với các động từ hành động chỉ việc đưa ra hoặc thực hiện định hướng lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
