1Danh từ
- chính sách
Ví dụ
Zhèngfǔ chūtái le gǔlì chuàngyè de xīn zhèngcè.
Chính phủ đã ban hành chính sách mới khuyến khích khởi nghiệp.
Wǒmen zài zhìdìng jìhuà shí yào fúhé guójiā zhèngcè.
Khi xây dựng kế hoạch, chúng ta phải phù hợp với chính sách của nhà nước.
Zhè xiàng zhèngcè shòudào le lǎobǎixìng de rèliè huānyíng.
Chính sách này đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt của người dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家或政党为实现一定时期的路线和任务而规定的行动准则。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
制定/出台/落实 + 政策
động từ kết hợp với chính sách: xây dựng/ban hành/thực thi chính sách. VD: 落实国家政策。– Thực thi chính sách của nhà nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
