1Danh từ
- quặng galen
- quặng chì (khoáng vật sunfua chì)
Ví dụ
Fāngqiānkuàng shì zuì zhòngyào de tíliàn qiān de kuàngshí.
Quặng galen là loại quặng quan trọng nhất để chiết xuất chì.
Zhè kuài biāoběn shì jīngtǐ wánzhěng de fāngqiānkuàng.
Mẫu vật này là quặng chì có tinh thể nguyên vẹn.
Dìzhì duìyuán zài shānqū fāxiàn le fāngqiānkuàng kuàngmài.
Đội địa chất đã phát hiện một mạch quặng chì ở vùng núi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种主要的含铅矿物,主要成分是硫化铅,呈铅灰色,具金属光泽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开采/提炼 + 方铅矿
khai thác hoặc tinh luyện quặng chì. VD: 工人们正在开采方铅矿。– Các công nhân đang khai thác quặng chì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
