Chuyển đến nội dung
旁观者旁觀者

pángguānzhě

Hán Việt: BÀNG QUAN GIẢ

HSK6Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. người ngoài cuộc
  2. người ngoài cuộc quan sát

Ví dụ

  1. 俗话说,旁观者清,当局者迷。

    Súhuà shuō, pángguānzhě qīng, dāngjúzhě mí.

    Tục ngữ có câu: người ngoài cuộc sáng suốt, người trong cuộc u mê.

  2. 作为旁观者,他提出了中肯的建议。

    Zuòwéi pángguānzhě, tā tíchū le zhòngkěn de jiànyì.

    Với tư cách là người ngoài cuộc, anh ấy đã đưa ra lời khuyên rất xác đáng.

  3. 他不想做一个冷漠的旁观者。

    Tā bù xiǎng zuò yí ge lěngmò de pángguānzhě.

    Anh ấy không muốn làm một kẻ ngoài cuộc thờ ơ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 旁观者清 pángguānzhě qīngngười ngoài cuộc thì sáng suốt
  • 冷漠的旁观者 lěngmò de pángguānzhěkẻ ngoài cuộc thờ ơ
  • 局外旁观者 júwài pángguānzhěngười ngoài cuộc đứng xem
  • 中立的旁观者 zhōnglì de pángguānzhěngười ngoài cuộc trung lập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在旁边观看而不参与其事的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

作为 + 旁观者……

Với tư cách là người ngoài cuộc. VD: 作为旁观者,他看得更清楚。– Với tư cách người ngoài cuộc, anh ấy nhìn nhận rõ hơn.

旁观者清,当局者迷

Quán dụng ngữ: người ngoài cuộc tỉnh táo, người trong cuộc u mê. VD: 旁观者清,你听听大家的意见吧。– Người ngoài cuộc sáng suốt, bạn hãy nghe ý kiến của mọi người đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旁
观
者

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1