1Danh từ
- người ngoài cuộc
- người ngoài cuộc quan sát
Ví dụ
Súhuà shuō, pángguānzhě qīng, dāngjúzhě mí.
Tục ngữ có câu: người ngoài cuộc sáng suốt, người trong cuộc u mê.
Zuòwéi pángguānzhě, tā tíchū le zhòngkěn de jiànyì.
Với tư cách là người ngoài cuộc, anh ấy đã đưa ra lời khuyên rất xác đáng.
Tā bù xiǎng zuò yí ge lěngmò de pángguānzhě.
Anh ấy không muốn làm một kẻ ngoài cuộc thờ ơ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在旁边观看而不参与其事的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 旁观者……
Với tư cách là người ngoài cuộc. VD: 作为旁观者,他看得更清楚。– Với tư cách người ngoài cuộc, anh ấy nhìn nhận rõ hơn.
旁观者清,当局者迷
Quán dụng ngữ: người ngoài cuộc tỉnh táo, người trong cuộc u mê. VD: 旁观者清,你听听大家的意见吧。– Người ngoài cuộc sáng suốt, bạn hãy nghe ý kiến của mọi người đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
