Chuyển đến nội dung
旅居

lǚjū

Hán Việt: LỮ CƯ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. sống xa xứ
  2. tạm trú
  3. cư trú ở nước ngoài

Ví dụ

  1. 他旅居海外多年,依然心系故土。

    Tā lǚjū hǎiwài duō nián, yīrán xīn xì gùtǔ.Ông ấy sống ở nước ngoài nhiều năm nhưng lòng vẫn luôn hướng về quê hương.

  2. 这位画家曾旅居法国进行艺术创作。

    Zhè wèi huàjiā céng lǚjū Fǎguó jìnxíng yìshù chuàngzuò.Họa sĩ này từng tạm trú ở Pháp để sáng tác nghệ thuật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 旅居海外 lǚjū hǎiwàisống ở nước ngoài
  • 长期旅居 chángqī lǚjūtạm trú dài hạn
  • 旅居国外 lǚjū guówàicư trú ở nước ngoài
  • 旅居客乡 lǚjū kèxiāngtạm trú nơi đất khách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在外地或外国居住。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

旅居 + nơi chốn

Sống hoặc tạm trú tại một địa phương hay quốc gia nào đó. VD: 他旅居日本三年。 – Anh ấy sống ở Nhật Bản ba năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旅
居

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1