1Động từ
- làm khách
- đến làm khách
- sống tha hương
Ví dụ
Zhōumò wǒ dǎsuàn qù péngyou jiā zuòkè.
Cuối tuần tôi định đến nhà bạn làm khách.
Shīrén chángnián zuòkè tāxiāng, xiě xià le hěn duō sīxiāng míngpiān.
Nhà thơ sống tha hương nơi xứ người nhiều năm, đã viết nên nhiều áng thơ nhớ quê hương nổi tiếng.
Huānyíng nǐ suíshí dào wǒmen jiémù zhōng lái zuòkè.
Hoan nghênh bạn bất cứ lúc nào cũng có thể đến chương trình của chúng tôi làm khách mời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寄居在别处;也指访问别人,当客人。
Ghi chú: Lưu ý: 当客人 nghĩa này có thể dùng 做客; 作客 còn mang nghĩa sống xa quê hương (寄居异乡).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到 / 去 + nơi chốn + 作客
Đến một địa điểm nào đó làm khách hoặc làm khách mời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
