Chuyển đến nội dung
作客

zuòkè

Hán Việt: TÁC KHÁCH

HSK7–9

1Động từ

  1. làm khách
  2. đến làm khách
  3. sống tha hương

Ví dụ

  1. 周末我打算去朋友家作客。

    Zhōumò wǒ dǎsuàn qù péngyou jiā zuòkè.

    Cuối tuần tôi định đến nhà bạn làm khách.

  2. 诗人长年作客他乡,写下了很多思乡名篇。

    Shīrén chángnián zuòkè tāxiāng, xiě xià le hěn duō sīxiāng míngpiān.

    Nhà thơ sống tha hương nơi xứ người nhiều năm, đã viết nên nhiều áng thơ nhớ quê hương nổi tiếng.

  3. 欢迎你随时到我们节目中来作客。

    Huānyíng nǐ suíshí dào wǒmen jiémù zhōng lái zuòkè.

    Hoan nghênh bạn bất cứ lúc nào cũng có thể đến chương trình của chúng tôi làm khách mời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去朋友家作客 qù péngyou jiā zuòkèđến nhà bạn làm khách
  • 作客他乡 zuòkè tāxiāngtha hương nơi đất khách
  • 作客异国 zuòkè yìguósống tha hương nơi đất khách quê người
  • 受邀作客 shòuyāo zuòkèđược mời làm khách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

寄居在别处;也指访问别人,当客人。

Ghi chú: Lưu ý: 当客人 nghĩa này có thể dùng 做客; 作客 còn mang nghĩa sống xa quê hương (寄居异乡).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到 / 去 + nơi chốn + 作客

Đến một địa điểm nào đó làm khách hoặc làm khách mời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
客

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1