Chuyển đến nội dung
旅店

lǚdiàn

Hán Việt: LỮ ĐIẾM

Danh từ

HSK4Lượng từ: 家、所

1Danh từ

  1. nhà trọ
  2. khách sạn nhỏ

Ví dụ

  1. 天黑了,我们得找个旅店住下。

    Tiān hēi le, wǒmen děi zhǎo ge lǚdiàn zhù xia.Trời tối rồi, chúng ta phải tìm một nhà trọ nghỉ lại thôi.

  2. 车站附近有很多便宜的小旅店。

    Chēzhàn fùjìn yǒu hěn duō piányi de xiǎo lǚdiàn.Gần nhà ga có rất nhiều nhà trọ nhỏ giá rẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一家旅店 yì jiā lǚdiànmột nhà trọ
  • 便宜旅店 piányi lǚdiànnhà trọ rẻ
  • 小旅店 xiǎolǚdiànnhà nghỉ nhỏ
  • 入住旅店 rùzhù lǚdiànnhận phòng/ở nhà trọ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规模较小、供旅客住宿的营利性场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

住在 / 入住 + 旅店

nghỉ/trọ tại nhà trọ, nhà nghỉ. VD: 住在旅店 – ở tại nhà trọ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旅
店

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1