1Danh từ
- khách sạn
- nhà nghỉ
- khách sạn, nhà nghỉ
- nhà nghỉ, khách sạn nhỏ
- nhà nghỉ, khách sạn
Ví dụ
Wǒmen zài huǒchēzhàn fùjìn zhǎo le yì jiā lǚguǎn.
Chúng tôi tìm một khách sạn ở gần ga tàu hỏa.
Zhè jiā lǚguǎn de fángjiān hěn gānjìng, jiàgé yě piányi.
Phòng ốc của khách sạn này rất sạch sẽ, giá cả cũng rẻ.
Chūmén lǚxíng qián, zuìhǎo xiān yùdìng lǚguǎn.
Trước khi đi du lịch, tốt nhất nên đặt trước nhà nghỉ.
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā xiǎo lǚguǎn.
Bên cạnh trường học có một nhà nghỉ nhỏ.
Wǒmen zài wǎngshàng yùdìng le yì jiā lí chēzhàn hěn jìn de lǚguǎn.
Chúng tôi đã đặt trước trên mạng một khách sạn rất gần nhà ga.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供旅客住宿的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住 + 旅馆 / 在旅馆 + 住宿
Biểu thị việc lưu trú tại nhà nghỉ hoặc khách sạn nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “旅馆” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
