Chuyển đến nội dung
旅馆旅館

lǚguǎn

Hán Việt: LỮ QUÁN

HSK4Lượng từ: 家、所

1Danh từ

  1. khách sạn
  2. nhà nghỉ
  3. khách sạn, nhà nghỉ
  4. nhà nghỉ, khách sạn nhỏ
  5. nhà nghỉ, khách sạn

Ví dụ

  1. 我们在火车站附近找了一家旅馆。

    Wǒmen zài huǒchēzhàn fùjìn zhǎo le yì jiā lǚguǎn.

    Chúng tôi tìm một khách sạn ở gần ga tàu hỏa.

  2. 这家旅馆的房间很干净,价格也便宜。

    Zhè jiā lǚguǎn de fángjiān hěn gānjìng, jiàgé yě piányi.

    Phòng ốc của khách sạn này rất sạch sẽ, giá cả cũng rẻ.

  3. 出门旅行前,最好先预订旅馆。

    Chūmén lǚxíng qián, zuìhǎo xiān yùdìng lǚguǎn.

    Trước khi đi du lịch, tốt nhất nên đặt trước nhà nghỉ.

  4. 学校旁边有一家小旅馆。

    Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā xiǎo lǚguǎn.

    Bên cạnh trường học có một nhà nghỉ nhỏ.

  5. 我们在网上预订了一家离车站很近的旅馆。

    Wǒmen zài wǎngshàng yùdìng le yì jiā lí chēzhàn hěn jìn de lǚguǎn.

    Chúng tôi đã đặt trước trên mạng một khách sạn rất gần nhà ga.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一家旅馆 yì jiā lǚguǎnmột nhà nghỉ
  • 预订旅馆 yùdìng lǚguǎnđặt phòng khách sạn
  • 住旅馆 zhù lǚguǎnở trọ nhà nghỉ
  • 小型旅馆 xiǎoxíng lǚguǎnnhà nghỉ quy mô nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供旅客住宿的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

住 + 旅馆 / 在旅馆 + 住宿

Biểu thị việc lưu trú tại nhà nghỉ hoặc khách sạn nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旅
馆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “旅馆” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1