Chuyển đến nội dung
旗杆

qígān

Danh từ

HSK5Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. cột cờ

Ví dụ

  1. 学校操场中央竖立着一根高大的旗杆。

    Xuéxiào cāochǎng zhōngyāng shùlì zhe yì gēn gāodà de qígān.Giữa sân trường dựng một cột cờ cao lớn.

  2. 国旗缓缓升到了旗杆顶端。

    Guóqí huǎnhuǎn shēng dào le qígān dǐngduān.Quốc kỳ từ từ kéo lên đỉnh cột cờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一根旗杆 yì gēn qígānmột cột cờ
  • 升上旗杆 shēng shàng qígānkéo lên cột cờ
  • 旗杆顶端 qígān dǐngduānđỉnh cột cờ
  • 旗杆底座 qígān dǐzuòchân cột cờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

升挂旗帜用的长竿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 旗杆 + 下

Chỉ vị trí dưới cột cờ. VD: 同学们在旗杆下集合。– Các bạn học sinh tập hợp dưới cột cờ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旗
杆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1