Chuyển đến nội dung
无心

wú xīn

Từ điển chưa có mục “无心”. Pinyin tham khảo: wú xīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他终于谅解了朋友过去的无心之过。

    Tā zhōngyú liàngjiě le péngyou guòqù de wúxīn zhī guò.

    Anh ấy cuối cùng cũng đã tha thứ cho lỗi lầm vô ý trong quá khứ của bạn.

    Từ mục 谅解

  2. 无心之言有时也可能会深深伤害朋友的自尊。

    Wúxīn zhī yán yǒushí yě kěnéng huì shēnshēn shānghài péngyou de zìzūn.

    Lời nói vô tâm đôi khi cũng có thể làm tổn thương sâu sắc lòng tự trọng bạn bè.

    Từ mục 伤害

  3. 自从坠入爱河,他整天神魂颠倒,无心工作。

    Zìcóng zhuìrù àihé, tā zhěngtiān shénhúndiāndǎo, wúxīn gōngzuò.

    Từ khi rơi vào lưới tình, anh ta cả ngày mất hồn mất vía, chẳng còn bụng dạ nào làm việc.

    Từ mục 神魂颠倒

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1