Từ điển chưa có mục “无心”. Pinyin tham khảo: wú xīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zhōngyú liàngjiě le péngyou guòqù de wúxīn zhī guò.
Anh ấy cuối cùng cũng đã tha thứ cho lỗi lầm vô ý trong quá khứ của bạn.
Từ mục 谅解
Wúxīn zhī yán yǒushí yě kěnéng huì shēnshēn shānghài péngyou de zìzūn.
Lời nói vô tâm đôi khi cũng có thể làm tổn thương sâu sắc lòng tự trọng bạn bè.
Từ mục 伤害
Zìcóng zhuìrù àihé, tā zhěngtiān shénhúndiāndǎo, wúxīn gōngzuò.
Từ khi rơi vào lưới tình, anh ta cả ngày mất hồn mất vía, chẳng còn bụng dạ nào làm việc.
Từ mục 神魂颠倒
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
