1Động từ
- lười
- ngại
- không buồn (làm gì)
Ví dụ
Tiānqì tài lěng, wǒ lǎnde chūmén.
Trời lạnh quá, tôi ngại chẳng buồn ra ngoài.
Wǒ lǎnde gēn tā zhēnglùn zhè zhǒng wúliáo de wèntí.
Tôi chẳng buồn tranh cãi với anh ta về vấn đề vô bổ này.
Jīntiān tài lèi le, lián fàn dōu lǎnde zuò.
Hôm nay mệt quá, đến cơm cũng lười nấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不愿意(做某事);没有兴致(做某事)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
懒得 + động từ / cụm động từ
diễn tả không có hứng thú, lười hoặc chẳng buồn làm một việc gì đó. VD: 我懒得管。– Tôi chẳng buồn quản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
