1Danh từ
- cây bồ hòn
- quả bồ hòn
Ví dụ
Wúhuànzǐ de guǒpí kěyǐ yòng lái zhìzuò tiānrán xǐfàshuǐ.
Vỏ quả bồ hòn có thể dùng để làm dầu gội đầu tự nhiên.
Zhè zhǒng wúhuànzǐ féizào duì pífū hěn wēnhé.
Loại xà phòng bồ hòn này rất dịu nhẹ cho da.
Lùpáng zhòngzhe jǐ kē gāodà de wúhuànzǐ shù.
Bên đường trồng mấy cây bồ hòn cao lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶乔木,果皮含皂素,可代肥皂洗涤,种子可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 无患子 + 动词
Dùng bồ hòn để làm gì. VD: 用无患子洗衣服。– Dùng bồ hòn để giặt quần áo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
