1Động từ
- không hổ thẹn, thanh thản
Ví dụ
Jìndào le zìjǐ de zhízé, xīnlǐ zìrán wènxīn-wúkuì.Làm tròn bổn phận trách nhiệm của mình rồi thì lòng ắt không có gì phải hổ thẹn.
Miànduì rènhé kùnnan, tā dōu biǎoxiàn chū le wúkuì yú yīngxióng de yǒngqì.Trước mọi khó khăn, anh ấy đều thể hiện lòng dũng cảm xứng đáng không thẹn danh anh hùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有什么可以惭愧的;感到内心坦荡、对得起良心或荣誉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无愧于 + danh từ/tân ngữ
không hổ thẹn với, xứng đáng với danh hiệu, kỳ vọng hay sự tin tưởng. VD: 无愧于人民的期望。– Xứng đáng với kỳ vọng của nhân dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “无愧” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
