1Thành ngữ
- xứng đáng
- hoàn toàn xứng đáng
Ví dụ
Tā huòdé zhè ge zuìjiā yuángōng jiǎng shì dāngzhīwúkuì de.
Anh ấy nhận được giải thưởng nhân viên xuất sắc này là hoàn toàn xứng đáng.
Tā shì dāngzhīwúkuì de wǔdǎo dàshī.
Bà ấy là bậc thầy vũ đạo hoàn toàn xứng danh.
Zhè zhī duìwǔ duóde guànjūn, quèshí dāngzhīwúkuì.
Đội bóng này giành chức vô địch thực sự vô cùng xứng đáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
担得起某种荣誉或赞誉,一点也不觉得惭愧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是 + 当之无愧的 + danh từ
Dùng làm định ngữ để nhấn mạnh danh xưng, vinh dự là hoàn toàn thỏa đáng. VD: 他是当之无愧的劳模。– Anh ấy là tấm gương lao động hoàn toàn xứng danh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
