1Danh từ
- than antraxit
- than không khói
Ví dụ
Wúyānméi shì yì zhǒng hán tàn liàng hěn gāo de méitàn.
Than antraxit là một loại than đá có hàm lượng cacbon rất cao.
Zhè zhǒng guōlú shìyí shǐyòng wúyānméi zuòwéi ránliào.
Loại nồi hơi này thích hợp dùng than không khói làm nhiên liệu.
Dāngdì yùncáng zhe fēngfù de wúyānméi zīyuán.
Địa phương này ẩn chứa nguồn tài nguyên than antraxit dồi dào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含碳量高、挥发物少、燃烧时发热量大且烟少的煤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 使用 + 无烟煤 + 发电/供暖
dùng than không khói để phát điện/sưởi ấm. VD: 工厂使用无烟煤供暖。– Nhà máy dùng than không khói để sưởi ấm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
