1Động từ
- không có duyên
- không có cơ hội
Ví dụ
Yīnwèi shòushāng, tā wúyuán cānjiā zhè cì bǐsài.
Vì bị thương nên anh ấy không có cơ hội tham gia trận đấu lần này.
Tāmen xiāng'ài duō nián, zuìzhōng què wúyuán zǒudào yìqǐ.
Họ yêu nhau nhiều năm nhưng cuối cùng lại không có duyên đến được với nhau.
Zhè gè qiúduì zài bànjuésài shīlì, wúyuán juésài.
Đội bóng này thất bại ở bán kết, lỡ mất cơ hội vào chung kết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有缘分;没有机会或条件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无缘 + động từ / danh từ
không có duyên hoặc không có cơ hội đạt được/tham gia điều gì. VD: 无缘金牌 – lỡ mất huy chương vàng.
与……无缘
không có duyên với ai/cái gì. VD: 他与这份工作无缘。– Anh ấy không có duyên với công việc này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
