1Danh từ
- sau này
- mai sau
- về sau
Ví dụ
Wǒmen rìhòu zài tán zhè jiàn shì.
Chúng ta sau này hãy bàn lại việc này.
Hǎohāo nǔlì, rìhòu nǐ yídìng huì yǒu chūxi de.
Hãy chăm chỉ nỗ lực, sau này con nhất định sẽ có tiền đồ.
Jīntiān xuédào de běnlǐng, rìhòu kěndìng pài de shàng yòngchang.
Bản lĩnh học được hôm nay sau này chắc chắn sẽ có lúc dùng đến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以后;将来的日子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
日后 + động từ / mệnh đề
sau này làm gì đó, thường đứng trước vị ngữ làm trạng ngữ chỉ thời gian. VD: 日后请多关照。– Về sau xin được quan tâm giúp đỡ nhiều hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
