1Danh từ
- nhật thực hình khuyên
Ví dụ
Míngtiān jiāng chūxiàn hǎnjiàn de rìhuánshí tiānxiàng.
Ngày mai sẽ xuất hiện hiện tượng thiên văn nhật thực hình khuyên hiếm thấy.
Guāncè rìhuánshí shí bìxū pèidài zhuānyè de lǜguāng yǎnjìng.
Khi quan sát nhật thực hình khuyên nhất định phải đeo kính lọc chuyên dụng.
Zhè cì rìhuánshí xīyǐn le chéng qiān shàng wàn de tiānwén àihàozhě.
Lần nhật thực hình khuyên này đã thu hút hàng vạn người đam mê thiên văn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
日食的一种。月球运行到太阳和地球之间,由于月球距地球较远,不能完全遮住太阳,只露出太阳边缘一圈光环。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
观测 / 出现 + 日环食
quan sát / xuất hiện hiện tượng nhật thực hình khuyên. VD: 许多人聚集在海边观测日环食。– Nhiều người tụ tập bên bờ biển để ngắm nhật thực hình khuyên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
