Chuyển đến nội dung
日间日間

rìjiān

Hán Việt: NHẬT GIAN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. ban ngày

Ví dụ

  1. 日间气温比较高,夜间会变冷。

    Rìjiān qìwēn bǐjiào gāo, yèjiān huì biàn lěng.Ban ngày nhiệt độ khá cao, ban đêm sẽ trở lạnh.

  2. 这家门诊只在日间开放。

    Zhè jiā ménzhěn zhǐ zài rìjiān kāifàng.Phòng khám này chỉ mở cửa vào ban ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 日间照料 rìjiān zhàoliàochăm sóc ban ngày
  • 日间病房 rìjiān bìngfángphòng bệnh ban ngày
  • 日间温度 rìjiān wēndùnhiệt độ ban ngày
  • 日间行车 rìjiān xíngchēlái xe ban ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

白天;白昼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 日间 + động từ

thực hiện hành động nào đó vào ban ngày. VD: 在日间工作。– Làm việc vào ban ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1