1Danh từ
- ban ngày
Ví dụ
Ban ngày tôi đi làm.
Báitiān tā dōu zài gōngsī gōngzuò.
Ban ngày anh ấy đều làm việc ở công ty.
Báitiān tiānqì hěn rè, wǎnshang hěn liángkuai.
Ban ngày thời tiết rất nóng, buổi tối rất mát mẻ.
Báitiān tā yào qù shàngbān.
Ban ngày anh ấy phải đi làm.
Tā báitiān gōngzuò, wǎnshang kànshū.
Anh ấy làm việc ban ngày, đọc sách ban đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从天亮到天黑的一段时间。
Ghi chú: Chỉ khoảng thời gian từ sáng đến tối.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
白天 + động từ / cụm vị ngữ
danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ, đứng trước động từ hoặc đầu câu biểu thị hành động diễn ra vào ban ngày. VD: 白天我不看电视。– Ban ngày tôi không xem tivi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
