Chuyển đến nội dung
昂首阔步昂首闊步

ángshǒukuòbù

Hán Việt: NGANG THỦ KHOÁT BỘ

Thành ngữ

HSK6

1Thành ngữ

  1. hiên ngang bước tới
  2. ngẩng cao đầu sải bước rộng

Ví dụ

  1. 战士们昂首阔步地走过天安门广场。

    Zhànshìmen ángshǒukuòbù de zǒu guò Tiān'ānmén Guǎngchǎng.Các chiến sĩ hiên ngang rảo bước qua quảng trường Thiên An Môn.

  2. 他昂首阔步地走上领奖台。

    Tā ángshǒukuòbù de zǒu shàng lǐngjiǎngtái.Anh ấy ngẩng cao đầu tự tin bước lên bục nhận giải.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 昂首阔步地前进 ángshǒukuòbù de qiánjìnhiên ngang tiến bước
  • 昂首阔步的姿态 ángshǒukuòbù de zītàitư thế hiên ngang rảo bước
  • 昂首阔步走来 ángshǒukuòbù zǒuláihiên ngang bước tới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

仰着头,迈着大步。形容精神振奋,意气昂扬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

昂首阔步 + 地 + động từ

Hiên ngang, tự tin làm gì (thường là đi, tiến bước). VD: 昂首阔步地走 – Tự tin rảo bước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

昂
首
阔
步

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1