1Tính từ
- u ám
- tối tăm
- mờ mờ
Ví dụ
Wūzi lǐ de guāngxiàn hěn hūn'àn.
Ánh sáng trong phòng rất u tối.
Hūn'àn de lùdēng xià zhànzhe yí gè rén.
Dưới ngọn đèn đường mờ ảo có một người đang đứng.
Zài hūn'àn de huánjìng zhōng kànshū duì yǎnjing bù hǎo.
Đọc sách trong môi trường thiếu sáng không tốt cho mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光线微弱,暗淡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
昏暗 + 的 + danh từ
làm định ngữ miêu tả không gian, ánh sáng mờ tối. VD: 昏暗的走廊 – hành lang mờ tối.
光线 / 天色 + 昏暗
dùng làm vị ngữ miêu tả ánh sáng yếu ớt, u ám. VD: 房间里光线十分昏暗。– Ánh sáng trong phòng rất tối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
