Chuyển đến nội dung
暗晻 / 暗 / 闇

àn

Hán Việt: ÁM

HSK5

1Tính từ

  1. tối
  2. tối tăm
  3. thiếu ánh sáng
  4. ngầm
  5. kín đáo
  6. bí mật
  7. tối, mờ tối, u ám

Ví dụ

  1. 屋子里太暗了,把灯打开吧。

    Wūzi lǐ tài àn le, bǎ dēng dǎkāi ba.

    Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.

  2. 他暗下决心一定要学好汉语。

    Tā àn xià juéxīn yídìng yào xuéhǎo Hànyǔ.

    Anh ấy ngầm hạ quyết tâm nhất định phải học giỏi tiếng Trung.

  3. 天色渐渐暗了下来。

    Tiānsè jiànjiàn àn le xiàlái.

    Trời dần dần tối lại.

  4. 房间里光线太暗了,看不清书。

    Fángjiān lǐ guāngxiàn tài àn le, kàn bu qīng shū.

    Ánh sáng trong phòng tối quá, không nhìn rõ sách.

2Adj

  1. tối, tăm tối

Ví dụ

  1. 在暗处微弱的烛光,也能给迷路的人带来希望。

    Zài ànchù wēiruò de zhúguāng, yě néng gěi mílù de rén dài lái xīwàng.

    Ngọn nến leo lét trong bóng tối cũng có thể mang lại hi vọng cho người lạc đường.

  2. 屋子里的光线很暗。

    Wūzi lǐ de guāngxiàn hěn àn.

    Ánh sáng trong phòng rất tối.

    Từ mục 光线

  3. 天色逐渐暗了下来。

    Tiānsè zhújiàn àn le xiàlai.

    Trời dần dần tối sầm lại.

    Từ mục 逐渐

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光线不足,黑暗;不公开的,隐藏的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

暗 + động từ (想/笑/下决心)

Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra âm thầm, ngầm, trong lòng không lộ ra ngoài. VD: 他暗暗自责。– Anh ấy thầm tự trách mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “暗” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1