1Động từ
- hôn mê
- ngủ mê mệt
- ngủ li bì
Ví dụ
Chī le gǎnmàoyào hòu, tā jiù yìzhí hūnshuì.
Sau khi uống thuốc cảm, anh ấy cứ ngủ li bì suốt.
Bìngrén yǐjīng hūnshuì le sān tiān sān yè.
Bệnh nhân đã hôn mê ba ngày ba đêm rồi.
Yóuyú jídù píbèi, tā dǎo zài chuáng shang hūnshuì guòqu.
Do kiệt sức, anh ấy ngã xuống giường ngủ mê mệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昏昏沉沉地睡;因病或药物作用而神志不清地沉睡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
昏睡 + 不醒
chỉ trạng thái ngủ mê man hoặc bất tỉnh không dậy được. VD: 病人昏睡不醒。– Bệnh nhân hôn mê bất tỉnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “昏睡” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
