1Danh từ
- bệnh ngủ li bì
- bệnh ngủ châu Phi
Ví dụ
Hūnshuìbìng zhǔyào yóu cǎicǎiyíng dīngyǎo chuánbō.
Bệnh ngủ li bì chủ yếu lây truyền do ruồi tsetse cắn.
Rúguǒ hūnshuìbìng débùdào jíshí zhìliáo, huì dǎozhì sǐwáng.
Nếu bệnh ngủ li bì không được điều trị kịp thời, có thể dẫn đến tử vong.
Zhè zhǒng yàowù duì zhìliáo zǎoqī hūnshuìbìng fēicháng yǒuxiào.
Loại thuốc này rất hiệu quả trong việc điều trị bệnh ngủ li bì giai đoạn đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种寄生虫传染病,由采采蝇传播,主要症状为发热、淋巴结肿大以及极度嗜睡等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 昏睡病
mắc bệnh ngủ li bì. VD: 他不幸得了昏睡病。– Anh ấy không may mắc bệnh ngủ li bì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
