Chuyển đến nội dung
易拉罐

yìlāguàn

Hán Việt: DỊCH LẠP QUÁN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lon nắp giật
  2. lon nước ngọt có khoen bật nắp

Ví dụ

  1. 喝完易拉罐饮料后,请将罐子扔进回收箱。

    Hē wán yìlāguàn yǐnliào hòu, qǐng jiāng guànzi rēng jìn huíshōuxiāng.Sau khi uống xong đồ uống lon, xin hãy vứt vỏ lon vào thùng rác tái chế.

  2. 他顺手打开了一罐易拉罐啤酒。

    Tā shùnshǒu dǎkāi le yī guàn yìlāguàn píjiǔ.Anh ấy tiện tay bật một lon bia nắp giật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 易拉罐饮料 yìlāguàn yǐnliàođồ uống đóng lon nắp giật
  • 易拉罐啤酒 yìlāguàn píjiǔbia lon nắp giật
  • 废旧易拉罐 fèijiù yìlāguànvỏ lon phế liệu
  • 回收易拉罐 huíshōu yìlāguànthu gom lon nắp giật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种带有易拉开拉环的密封饮料罐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打开 + 易拉罐

Mở lon nước ngọt/bia nắp giật. VD: 轻轻一拉就能打开易拉罐。– Kéo nhẹ một cái là mở được lon.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

易
拉
罐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1