1Danh từ
- bình
- hũ
- lon
- lọ
- bình (đơn vị chứa đựng)
- lon, hũ, lọ
Ví dụ
Zhuō shang fàng zhe yí guàn fēngmì.
Trên bàn có đặt một hũ mật ong.
Wǒ mǎi le liǎng guàn píjiǔ.
Tôi đã mua hai lon bia.
Māma bǎ yān hǎo de xiáncài zhuāng jìn le yí ge dà wǎguàn lǐ.
Mẹ cho dưa muối đã ngâm vào trong một chiếc hũ sành to.
Zhuō shàng chúle dàngāo, hái fàngzhe jǐ guàn tóngxuémen dài lái de yǐnliào.
Trên bàn ngoài bánh ga-tô ra còn có mấy lon nước ngọt mà các bạn mang tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛东西的瓦器、陶瓷器或金属器皿;也作盛装物品的计量单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ: Số từ + 罐 + danh từ
Được dùng làm lượng từ chỉ lượng đồ chứa trong lon, hũ, bình. VD: 喝了一罐可乐。– Uống một lon cô-ca.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “罐” 5
- 罐头guàntou QUÁN ĐẦUđồ hộp; hộp thiếcHSK7–9
- 罐子guànzi QUÁN TỬcái lọ; cái bình; cái hũ
- 开罐器kāiguànqì KHAI QUÁN KHÍdụng cụ mở đồ hộp; đồ khui hộpHSK5
- 易拉罐yìlāguàn DỊCH LẠP QUÁNlon nắp giật; lon nước ngọt có khoen bật nắpHSK7–9
- 罐头笑声guàntóuxiàoshēng QUÁN ĐẦU TIẾU THANHtiếng cười đóng hộp; tiếng cười chèn sẵn (trong phim hài sitcom, chương trình truyền hình)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
