1Danh từ
- đèn hình
- ống phóng hình (CRT)
Ví dụ
Zhè tái lǎoshì diànshìjī de yìngxiàngguǎn huài le.
Đèn hình của chiếc ti-vi kiểu cũ này bị hỏng rồi.
Yèjīng píngmù yǐjīng wánquán qǔdài le chuántǒng de yìngxiàngguǎn.
Màn hình tinh thể lỏng đã thay thế hoàn toàn đèn hình truyền thống.
Xiū yìngxiàngguǎn de fèiyòng jīhū kěyǐ mǎi yì tái xīn diànshì.
Chi phí sửa đèn hình gần như có thể mua được một chiếc ti-vi mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阴极射线管的一种,用于老式电视机和电脑显示器中显像的真空管。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
映像管 + 损坏 / 老化
Miêu tả tình trạng kỹ thuật của bóng đèn hình. VD: 映像管老化导致图像模糊。– Đèn hình lão hóa khiến hình ảnh mờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
