1Danh từ
- dây phơi quần áo
Ví dụ
Māma zài yuànzi lǐ lā le yì gēn shàiyīshéng.
Mẹ giăng một sợi dây phơi quần áo trong sân.
Xǐ hǎo de yīfu zhěngzhěng-qíqí de guà zài shàiyīshéng shàng.
Quần áo giặt xong được phơi ngay ngắn trên dây phơi.
Zuówǎn guā dàfēng, bǎ shàiyīshéng chuī duàn le.
Tối qua gió to quá, thổi đứt cả dây phơi quần áo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来晾晒衣服的绳子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + quần áo + 挂在 + 晒衣绳上
Treo quần áo lên dây phơi. VD: 她把床单挂在晒衣绳上。– Cô ấy phơi ga trải giường lên dây phơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
