1Danh từ
- bậc vãn bối, con cháu, thế hệ sau
Ví dụ
Zài fànzhuō shang, wǎnbèi yībān huì zhǔdòng gěi zhǎngbèi dào chá dào jiǔ.Trên bàn ăn, bậc vãn bối thường chủ động rót trà rót rượu cho bậc trưởng bối.
Zuòwéi wǎnbèi, wǒmen yīnggāi duō guānxīn jiā lǐ de zhǎngbèi.Là bậc con cháu, chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến người lớn trong nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家族或辈分中辈分较低的人;也指年纪或资历较轻的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为/身为 + 晚辈,……
với tư cách là phận con cháu/hậu bối. VD: 作为晚辈,我们要尊敬长辈。– Là phận con cháu, chúng ta phải tôn kính bề trên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
