1Danh từ
- con em
- con cháu
Ví dụ
Rénmín zǐdìbīng shíkè bǎowèizhe zǔguó.
Bộ đội con em nhân dân luôn luôn bảo vệ tổ quốc.
Xuéxiào yīngdāng jìnlì péiyǎng yōuxiù de zǐdì.
Nhà trường nên hết sức bồi dưỡng con em xuất sắc.
Zhè shì zhuānmén wèi gōngchǎng zǐdì kāishè de xuéxiào.
Đây là trường học mở riêng cho con em nhà máy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指子与弟;泛指年轻的一代、晚辈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
机构/团体 + 子弟
Chỉ thế hệ sau hoặc con em phụ thuộc vào tổ chức, cơ quan, giai tầng cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
