1Danh từ
- tài sản trí tuệ
- sở hữu trí tuệ
Ví dụ
Chuàngxīnxíng qǐyè fēicháng zhòngshì bǎohù zìjǐ de zhìhuì cáichǎn.
Các doanh nghiệp sáng tạo rất coi trọng việc bảo vệ tài sản trí tuệ của mình.
Chāoxí tārén shèjì shǔyú qīnfàn zhìhuì cáichǎn de xíngwéi.
Sao chép thiết kế của người khác thuộc về hành vi xâm phạm tài sản trí tuệ.
Zhèngfǔ chūtái le xīn fǎguī yǐ jìnyībù bǎohù zhìhuì cáichǎn.
Chính phủ đã ban hành quy định mới nhằm bảo vệ hơn nữa tài sản trí tuệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人类智力劳动创造的成果所依法享有的专有权利,即知识产权(多用于台湾等地)。
Ghi chú: 智慧财产多见于台湾等地区用语,大陆通常称为“知识产权”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保护/侵犯 + 智慧财产
bảo vệ / xâm phạm tài sản trí tuệ. VD: 我们必须严格保护智慧财产。– Chúng ta phải bảo vệ nghiêm ngặt tài sản trí tuệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
