Chuyển đến nội dung
暴政

bàozhèng

Hán Việt: BẠO CHÍNH

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chính sách tàn bạo
  2. sự cai trị bạo ngược

Ví dụ

  1. 人民最终推翻了残暴的暴政。

    Rénmín zuìzhōng tuīfān le cánbào de bàozhèng.

    Nhân dân cuối cùng đã lật đổ nền cai trị bạo ngược.

  2. 历史上有许多暴政导致国家灭亡的教训。

    Lìshǐ shang yǒu xǔduō bàozhèng dǎozhì guójiā mièwáng de jiàoxun.

    Trong lịch sử có rất nhiều bài học về việc bạo chính dẫn đến sự diệt vong của đất nước.

  3. 苛捐杂税也是暴政的一种表现。

    Kējuān-zāshuì yě shì bàozhèng de yì zhǒng biǎoxiàn.

    Sưu cao thuế nặng cũng là một biểu hiện của chính sách bạo ngược.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 推翻暴政 tuīfān bàozhènglật đổ bạo chính
  • 残酷的暴政 cánkù de bàozhèngsự cai trị tàn khốc
  • 实行暴政 shíxíng bàozhèngthực thi nền bạo chính
  • 反抗暴政 fǎnkàng bàozhèngchống lại bạo quyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

残暴残酷的统治政策。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推翻 / 反抗 + 暴政

Động từ mang tân ngữ là '暴政' biểu thị hành động đứng lên chống lại ách thống trị tàn bạo. VD: 群众奋起反抗暴政。– Quần chúng vùng lên chống lại bạo quyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暴
政

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1