1Danh từ
- chính sách tàn bạo
- sự cai trị bạo ngược
Ví dụ
Rénmín zuìzhōng tuīfān le cánbào de bàozhèng.
Nhân dân cuối cùng đã lật đổ nền cai trị bạo ngược.
Lìshǐ shang yǒu xǔduō bàozhèng dǎozhì guójiā mièwáng de jiàoxun.
Trong lịch sử có rất nhiều bài học về việc bạo chính dẫn đến sự diệt vong của đất nước.
Kējuān-zāshuì yě shì bàozhèng de yì zhǒng biǎoxiàn.
Sưu cao thuế nặng cũng là một biểu hiện của chính sách bạo ngược.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
残暴残酷的统治政策。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推翻 / 反抗 + 暴政
Động từ mang tân ngữ là '暴政' biểu thị hành động đứng lên chống lại ách thống trị tàn bạo. VD: 群众奋起反抗暴政。– Quần chúng vùng lên chống lại bạo quyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
