1Thành ngữ
- mưa bão dữ dội
- mưa to gió lớn
- bão táp (nghĩa bóng: phong trào mạnh mẽ)
Ví dụ
Jíshǐ miànduì bàofēng-zhòuyǔ, wǒmen yě yào jiānchí xiàqù.
Cho dù phải đối mặt với mưa to bão lớn, chúng ta cũng phải kiên trì.
Hǎishàng tūrán guā qǐ le bàofēng-zhòuyǔ, yúchuán fēnfēn fǎnháng.
Trên biển bất ngờ nổi cơn bão táp mưa sa, các thuyền đánh cá tới tấp quay về bến.
Zhè chǎng shèhuì biàngé rú bàofēng-zhòuyǔ bān xíjuǎn le zhěng gè guójiā.
Cuộc biến cách xã hội này quét qua toàn bộ đất nước như một cơn bão táp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
来势迅猛的风雨;比喻声势浩大、发展迅猛的群众运动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
暴风骤雨 + 般 (地) + động từ
Làm gì một cách dữ dội, dồn dập như bão táp. VD: 台下响起了暴风骤雨般的掌声。– Dưới khán đài vang lên tràng pháo tay rầm rộ như sấm dậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
