1Danh từ
- mưa
- nước mưa
- mưa, cơn mưa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水蒸气凝结后从云中落下的水滴。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下雨 + 了
Diễn tả hiện tượng thời tiết bắt đầu mưa hoặc tình huống có mưa. VD: 外面下雨了,带伞吧。– Bên ngoài trời mưa rồi, mang ô đi nhé.
雨 + 下得 + tính từ (大/小...)
Bổ ngữ chỉ mức độ miêu tả lượng mưa lớn hay nhỏ. VD: 雨下得很大。– Mưa rơi rất to.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “雨” 18
- 下雨xià yǔ HẠ VŨmưa; trời mưa; mưa rơiHSK1
- 雨伞yǔsǎn VŨ TẢNcái ô, cái dùHSK1
- 雨衣yǔyī VŨ Yáo mưaHSK3
- 夏雨Xià Yǔ HẠ VŨHạ Vũ (tên người)HSK3
- 暴雨bàoyǔ BẠO VŨmưa to như trút nước; mưa bão; mưa xối xảHSK5
- 雨水yǔshuǐ VŨ THỦYnước mưa; Vũ Thủy (tiết khí thứ hai trong năm)HSK5
- 雨季yǔjìmùa mưaHSK5
- 风雨fēngyǔ PHONG VŨmưa gió; gió mưa; sóng gióHSK6
- 阵雨zhènyǔ TRẬN VŨmưa ràoHSK6
- 雨燕yǔyàn VŨ YẾNchim yến; chim yến đuôi nhọnHSK6
- 骤雨zhòuyǔ SÚY VŨmưa rào bất chợt; cơn mưa dông đổ xuống bất ngờHSK6
- 降雨jiàngyǔ GIÁNG VŨmưa rơi; có mưa; lượng mưa
- 酸雨suānyǔ TOAN VŨmưa axit
- 小雨xiǎoyǔ TIỂU VŨmưa nhỏ; mưa phùn
- 暴风雨bàofēngyǔ BẠO PHONG VŨmưa bão; mưa to gió lớn; cơn bão (nghĩa đen và bóng)HSK5
- 晴雨表qíngyǔbiǎophù kế; khí áp kế (dụng cụ đo áp suất khí quyển để dự báo thời tiết); phong vũ biểu
- 下毛毛雨xiàmáomaoyǔ HẠ MAO MAO VŨmưa phùn; mưa bayHSK4
- 大雨倾盆dàyǔqīngpénmưa như trút nước; mưa như xối xảHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
