1Danh từ
- pháo bắn cầu vồng
- pháo góc tà cao (như cối, lựu pháo)
Ví dụ
Zhèndì shang jià qǐ le yì mén mén qūshèpào.
Trên trận địa bố trí từng khẩu pháo bắn cầu vồng.
Qūshèpào shàncháng gōngjī yǎntǐ hòumiàn de dírén.
Pháo bắn cầu vồng rất hiệu quả khi tấn công địch sau công sự che chắn.
Qūshèpào de dàndào wānqū, shèjiǎo hěn dà.
Đường đạn của pháo góc cao bị uốn cong, góc bắn rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弹道较弯曲、射角较大的火炮的总称(如迫击炮、榴弹炮)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 曲射炮 + tấn công/bắn
Chỉ phương thức tác chiến dùng pháo bắn cầu vồng. VD: 用曲射炮打击目标。– Dùng pháo cầu vồng tấn công mục tiêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
