1Danh từ
- điểm thấp nhất
- mức thấp nhất
- đáy
Ví dụ
Jīntiān de qìwēn jiàng dào le běn yuè de zuìdīdiǎn.
Nhiệt độ hôm nay đã giảm xuống mức thấp nhất trong tháng này.
Tā de shìyè diē rù le lìshǐ zuìdīdiǎn.
Sự nghiệp của anh ấy đã rơi xuống điểm thấp nhất trong lịch sử.
Gǔpiào jiàgé chùjí zuìdīdiǎn hòu kāishǐ fǎntán.
Giá cổ phiếu sau khi chạm đáy bắt đầu phục hồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
位置、数值、程度等最低的地方或数值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降/跌 + 到/至 + 最低点
Chỉ sự suy giảm về số liệu, trạng thái xuống tận cùng điểm đáy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
