1Phó từ
- nhất
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
副词,表示极度或在同类事物中居第一位。
Ghi chú: Phía trên là chữ Nhật/Viết (日), phía dưới là bộ Nhĩ (耳) và bộ Hựu (又) ghép thành chữ 取 (thủ).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
最 + tính từ / động từ tâm lý
biểu thị mức độ cao nhất (nhất). VD: 这里的苹果最甜。– Táo ở đây ngọt nhất.
最好 + động từ
tốt nhất nên làm gì (khuyên nhủ). VD: 你最好多喝水。– Tốt nhất bạn nên uống nhiều nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “最” 13
- 最好zuìhǎo TỐI HẢOtốt nhất; tốt nhất là; nênHSK3
- 最后zuìhòu TỐI HẬUcuối cùng; sau cùng; rốt cuộcHSK3
- 最近zuìjìn TỐI CẬNgần đây; dạo này; gần nhấtHSK3
- 最终zuìzhōng TỐI CHUNGcuối cùng; sau cùngHSK4
- 最初zuìchū TỐI SƠlúc ban đầu; đầu tiên; ban đầu, lúc đầuHSK5
- 最佳zuìjiā TỐI GIAItốt nhất; tuyệt nhất; ưu việt nhấtHSK5
- 最少zuìshǎo TỐI THIỂUít nhất; tối thiểu
- 最大化zuìdàhuà TỐI ĐẠI HÓAtối đa hóa; làm cho đạt mức lớn nhất
- 最低点zuìdīdiǎn TỐI ĐÊ ĐIỂMđiểm thấp nhất; mức thấp nhất; đáy
- 最佳化zuìjiāhuà TỐI GIA HÓAtối ưu hóa; làm cho tối ưu
- 最小化zuìxiǎohuàthu nhỏ (cửa sổ máy tính); giảm thiểu tối đa
- 最小值zuìxiǎozhígiá trị nhỏ nhất; giá trị cực tiểu
- 最后期限zuìhòuqīxiàn TỐI HẬU KỲ HẠNhạn chót; thời hạn cuối cùng; deadline
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
