Chuyển đến nội dung
最大化

zuìdàhuà

Hán Việt: TỐI ĐẠI HÓA

Động từ

1Động từ

  1. tối đa hóa
  2. làm cho đạt mức lớn nhất

Ví dụ

  1. 公司努力使利润最大化。

    Gōngsī nǔlì shǐ lìrùn zuìdàhuà.Công ty nỗ lực để tối đa hóa lợi nhuận.

  2. 请把窗口最大化。

    Qǐng bǎ chuāngkǒu zuìdàhuà.Xin vui lòng phóng to cửa sổ hết cỡ (tối đa hóa).

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 利益最大化 lìyì zuìdàhuàtối đa hóa lợi ích
  • 利润最大化 lìrùn zuìdàhuàtối đa hóa lợi nhuận
  • 窗口最大化 chuāngkǒu zuìdàhuàphóng to cực đại cửa sổ (màn hình máy tính)
  • 价值最大化 jiàzhí zuìdàhuàtối đa hóa giá trị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使某事物达到可能的最大程度或状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

使/让 + tân ngữ + 最大化

Làm cho cái gì đó đạt mức cao nhất/tối đa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

最
大
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1