1Danh từ
- giá trị nhỏ nhất
- giá trị cực tiểu
Ví dụ
Qǐng zài zhè yì zǔ shùjù zhōng zhǎo chū zuìxiǎozhí.
Xin hãy tìm ra giá trị nhỏ nhất trong tập dữ liệu này.
Zhè gè hánshù de zuìxiǎozhí shì líng.
Giá trị cực tiểu của hàm số này bằng 0.
Xìtǒng jiāng wēndù de zuìxiǎozhí shèdìng wéi shí dù.
Hệ thống đã cài đặt giá trị nhiệt độ tối thiểu là mười độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在给定范围内最小的数值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
求 / 计算 + 最小值
thao tác toán học tìm số nhỏ nhất trong một tập hợp. VD: 求该函数的最小值。– Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
