1Danh từ
- vòng nguyệt quế (biểu tượng vinh quang, chiến thắng)
Ví dụ
Huòshèngzhě tóu dài yuèguìguān zǒu shàng lǐngjiǎngtái.
Người chiến thắng đội vòng nguyệt quế bước lên bục nhận giải.
Tā píngjiè zhè piān xiǎoshuō zhāidé le wénxuéjiǎng de yuèguìguān.
Nhờ cuốn tiểu thuyết này, anh ấy đã đoạt được vòng nguyệt quế của giải thưởng văn học.
Yuèguìguān xiàngzhēng zhe zhìgāo de róngyù hé chénggōng.
Vòng nguyệt quế tượng trưng cho danh dự và thành công tột bậc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代希腊用月桂树叶编成的帽子,赐给竞赛优胜者或杰出的诗人,后来用作胜利和荣誉的象征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摘得 / 赢得 + 月桂冠
Đạt được vòng nguyệt quế, giành chiến thắng hoặc phần thưởng vinh quang cao quý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
