Chuyển đến nội dung
月桂树月桂樹

yuèguìshù

Danh từ

HSK6Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây nguyệt quế

Ví dụ

  1. 花园一角生长着一棵挺拔的月桂树。

    Huāyuán yìjiǎo shēngzhǎng zhe yì kē tǐngbá de yuèguìshù.Ở một góc vườn có một cây nguyệt quế đứng thẳng vươn cao.

  2. 在希腊神话中,月桂树被视为太阳神的圣树。

    Zài Xīlà shénhuà zhōng, yuèguìshù bèi shìwéi tàiyángshén de shèngshù.Trong thần thoại Hy Lạp, cây nguyệt quế được xem là loài cây thiêng của thần Mặt Trời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵月桂树 yì kē yuèguìshùmột cây nguyệt quế
  • 常青的月桂树 chángqīng de yuèguìshùcây nguyệt quế xanh quanh năm
  • 修剪月桂树 xiūjiǎn yuèguìshùtỉa cành cây nguyệt quế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常绿乔木,叶革质,卵状披针形,常作绿化观赏植物,叶子可作香料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一棵 / 一株 + 月桂树

Cụm số từ lượng từ dùng để đếm số lượng cây nguyệt quế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

月
桂
树

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1