1Danh từ
- cây nguyệt quế
Ví dụ
Huāyuán yìjiǎo shēngzhǎng zhe yì kē tǐngbá de yuèguìshù.Ở một góc vườn có một cây nguyệt quế đứng thẳng vươn cao.
Zài Xīlà shénhuà zhōng, yuèguìshù bèi shìwéi tàiyángshén de shèngshù.Trong thần thoại Hy Lạp, cây nguyệt quế được xem là loài cây thiêng của thần Mặt Trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木,叶革质,卵状披针形,常作绿化观赏植物,叶子可作香料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一棵 / 一株 + 月桂树
Cụm số từ lượng từ dùng để đếm số lượng cây nguyệt quế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
