1Thành ngữ
- sinh động
- đặc sắc
- sôi nổi có hồn
Ví dụ
Tā bǎ lǚtú zhōng de jiànwén jiǎng de yǒushēng-yǒusè.
Anh ấy kể lại những điều tai nghe mắt thấy trong chuyến đi một cách vô cùng sinh động.
Zhè tái wǎnhuì bàn de yǒushēng-yǒusè, shēn shòu dàjiā xǐ'ài.
Đêm văn nghệ này được tổ chức rất đặc sắc, được mọi người vô cùng yêu thích.
Jǐnguǎn shēnghuó píngfán, tā què guò de yǒushēng-yǒusè.
Dù cuộc sống bình dị nhưng cô ấy lại sống rất sôi nổi và ý nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容说话、写文章或做事情生动精彩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 有声有色
Dùng làm bổ ngữ chỉ mức độ hoặc trạng thái, diễn tả hành động hay kết quả diễn ra sinh động, hấp dẫn. VD: 他的演讲讲得有声有色。– Bài diễn thuyết của anh ấy nói rất sinh động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
