1Tính từ
- có ý nghĩa
Ví dụ
Zuò zhìyuànzhě shì yí jiàn hěn yǒuyìyì de shì.
Làm tình nguyện viên là một việc rất có ý nghĩa.
Wǒmen dùguò le yí gè yǒuyìyì de zhōumò.
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần đầy ý nghĩa.
Dàjiā juéde zhè cì tǎolùn fēicháng yǒuyìyì.
Mọi người cảm thấy cuộc thảo luận lần này vô cùng có ý nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有价值、有积极作用或值得重视。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过得 / 做得 + 很有意义
sống hoặc làm điều gì đó rất có ý nghĩa. VD: 今天大家过得很有意义。– Hôm nay mọi người đã trải qua một ngày rất ý nghĩa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
