1Danh từ
- số hữu tỉ
Ví dụ
Zhèng zhèngshù, fù zhèngshù hé fēnshù dōu shì yǒulǐshù.
Số nguyên dương, số nguyên âm và phân số đều là số hữu tỉ.
Yǒulǐshù kěyǐ biǎoshì wéi liǎng gè zhèngshù de bǐ.
Số hữu tỉ có thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên.
Shùxué lǎoshī zhèngzài jiǎngjiě yǒulǐshù de sìzé yùnsuàn.
Thầy giáo dạy toán đang giảng về bốn phép tính của số hữu tỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
整数和分数的统称,能表示为两个整数之比的数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有理数 + 加/减/乘/除
Dùng trong thuật ngữ toán học để chỉ các phép tính số hữu tỉ. VD: 有理数的乘除法。– Phép nhân chia số hữu tỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
