1Tính từ
- có ích
- có tác dụng
- hữu dụng
- có ích, hữu ích
- hữu ích, có ích
Ví dụ
Duō xué jǐ mén wàiyǔ fēicháng yǒuyòng.
Học thêm vài ngoại ngữ rất có ích.
Zhè běn shū duì wǒ hěn yǒuyòng.
Cuốn sách này rất hữu ích với tôi.
Nǐ shuō de zhèxiē fāngfǎ dōu bù guǎnyòng, méiyǒu yòng.
Những cách bạn nói đều không hiệu quả, chẳng có tác dụng gì.
Wǒmen yào nǔlì chéngwéi duì guójiā, duì shèhuì yǒuyòng de réncái.
Chúng ta cần nỗ lực trở thành nhân tài có ích cho đất nước, cho xã hội.
Yuèdú yōuxiù de jīngdiǎn shūjí duì kāikuò yǎnjiè fēicháng yǒuyòng.
Đọc những cuốn sách kinh điển hay rất có ích cho việc mở mang tầm mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有用处;有成效。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……有用
Có ích, có tác dụng đối với ai/cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
