Chuyển đến nội dung
管用

guǎnyòng

Hán Việt: QUẢN DỤNG

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. có tác dụng
  2. hiệu nghiệm
  3. hữu ích

Ví dụ

  1. 这盒感冒药特别管用。

    Zhè hé gǎnmàoyào tèbié guǎnyòng.Hộp thuốc cảm này rất có tác dụng.

  2. 你说的方法根本不管用。

    Nǐ shuō de fāngfǎ gēnběn bù guǎnyòng.Cách bạn nói chẳng có tác dụng gì cả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 特别管用 tèbié guǎnyòngrất có tác dụng/rất hiệu nghiệm
  • 不管用 bù guǎnyòngkhông ăn thua / không hiệu quả
  • 挺管用的 tǐng guǎnyòng dekhá là hữu dụng
  • 方法管用 fāngfǎ guǎnyòngphương pháp phát huy tác dụng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顶用;起作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chủ ngữ + (不/很) + 管用

Dùng trong khẩu ngữ để chỉ một biện pháp, đồ vật có phát huy tác dụng/hiệu nghiệm hay không. VD: 这种药真管用!– Loại thuốc này thật hiệu nghiệm!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1